• slider
  • slider

Học tiếng Ba Lan cơ bản

Khi bắt đầu học tiếng Ba Lan bạn sẽ cảm thấy xa lạ và tương đối hoang mang bởi các kí tự của ngôn ngữ này. Chúng ta hãy cũng nhau tìm hiểu những từ cơ bản và thường sử dụng nhất trong tiếng Ba Lan để có thể nắm vững các kiến thức cơ bản cho việc học tiếng Ba Lan sau này nhé.
Bất kỳ ngôn ngữ nào cũng vậy không riêng gì tiếng Ba Lan việc học ngôn ngữ mới không quá khó và cũng đừng để bản thân học quá nhiều ngữ pháp vì việc này sẽ làm chúng ta không ghi nhớ kịp những kiến thức lớn mà hãy tập trung vào việc thực hành đối thoại giao tiếp hằng ngày và các từ vựng cơ bản nhất đồng thời kết hợp với việc phát âm, việc này sẽ giúp cho bạn tạo thành một thói quen giao tiếp theo phản xạ nhanh, không ấp a ấp úng khi nói chuyện đồng thời giúp bản thân tự tin hơn. Việc không tự tin khi giao tiếp là do bạn đã quá chú trọng vào ngữ pháp mà khi nói chuyện lại để ý quá nhiều vào câu cú khiến bạn lo sợ sẽ sai khi nói chuyện. Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng được sử dụng hằng ngày và các con số đồng thời các câu hỏi thăm cơ bản nhất trong việc giao tiếp bằng tiếng Ba Lan.

>> Xem thêm : 
http://hoctiengbalan.com/​

- Một số câu nói đơn giản và được sử dụng hằng ngày

Xin chào! Dzień dobry 
Xin chào! Dobry wieczór 
Ngủ ngon! Dobranoc 
Chào Cześć 
Chào Witaj 
Tạm biệt, hẹn gặp lại Do widzenia, do zobaczenia 
Cám ơn Dziękuję 
Xin chúc mừng Na zdrowie or sto lat 
Chúc sức khỏe Na zdrowie! 
Tôi 27 tuổi Mam 27 lat 

Việc học tiếng Ba Lan giao tiếp cũng tương tự như học tiếng Anh và tiếng Việt cơ bản đúng không nào, đây sẽ rất có ích cho các bạn sau này

Học tiếng Ba Lan cơ bản
Tiếng Ba Lan rất thú vị

- Một số câu hỏi đơn giản

Địa chỉ của anh thế nào ? Jaki masz adres?
Điện thọai của anh số mấy ? Jaki masz numer telefonu? 
Anh từ đâu đến? Skąd jesteś?
Chúng ta làm gì? Co robimy?
Mấy giờ rồi? Która godzina? 
Bao nhiêu ? Ile to kosztuje? or Po ile to jest? 
Anh làm nghề gì ? Jaki masz zawód? 
Anh sống ở đâu ? Gdzie mieszkasz? 
Anh bao nhiêu tuổi ? Ile masz lat?
Khi nào? Kiedy? 
Về cái gì? Po co?
Ai? Kto? 
Khi nào? Kiedy? 
Tại sao? Dlaczego? 

- Một số câu chúc đơn giản

Chúc mừng năm mới! Szczęśliwego Nowego Roku! 
Phục sinh vui vẻ! Wesołych Świąt Wielkanocnych! 
Giáng sinh vui vẻ! Wesołych Świąt Bożego Narodzenia!
Xin chúc mừng! Na zdrowie or sto lat
Chúc sức khỏe! Na zdrowie! 

- Một số câu nói về sở thích

Sở thích của anh là gì ? Jakie masz hobby?
Tôi thích nghe nhạc Lubię słuchać muzyki
Tôi thích xem phim Lubię oglądać film
Tôi thích du lịch Lubię podróżować
Tôi thích gặp người mới Lubię spotykać nowych ludzi
Tôi thích nhảy Lubię tańczyć
 

- Một số câu cảm thán

Đừng mong đợi. Nie podniecaj si
Anh yêu em Jestem w Tobie zakochany 
Em yêu anh. Jestem w Tobie zakochana 
Anh trễ Spóźniłem się 
Em trễ Spóźniłam się 
Anh ngu ngốc. Jesteś głupi
Em khờ quá Jesteś głupia 

- Một số câu khác

Kỳ nghỉ hè Wakacje 
Hôm nay Dzisiaj 
Ngày mai Jutro 
Hôm qua Wczoraj 
Tôi bận Jestem zajęty
Tôi hạnh phúc (nữ) Jestem szczęśliwa 
Tôi hạnh phúc (nam) Jestem szczęśliwy 
Tôi xin lỗi, tôi trễ Przepraszam, jestem za późno

- Một số dòng chữ bạn có thể gặp

Lối vào . Wejście
Lối ra Wyjście
Lối thoát hiểm Wyjście awaryjne
Đẩy ra Wyrzucać
Nhà vệ sinh Toalety
Nhà vệ sinh nam Mężczyzna toalety
Nhà vệ sinh nữ Żeńskie toalety
Không có người Brak osób
Có người Ktoś
Hỏng Zawieść
Không hút thuốc Niepalący
Khu vực riêng Obszary
Miễn vào Wstęp wzbroniony

- Số đếm trong tiếng Ba Lan

1. jeden          2. dwa              3. trzy             4. cztery          5. pięć          
6. sześć          7. siedem         8. osiem         9. dziewięć    10. dziesięć

Học tiếng Ba Lan cơ bản
Hãy tìm tòi và học tiếng Ba Lan nhiều hơn nữa

Trên đây là một số câu hỏi, câu nói, từ vựng được sử dụng hằng ngày trong tiếng Ba Lan. Hy vọng với các gợi ý ở trên sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với nhau tốt hơn, giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện với nhau, cải thiện vốn từ vựng đã có. Chúc các bạn học tiếng Ba Lan vui vẻ.   

Đăng nhập để post bài

Tin tổng hợp

    Trang chủ